Từ: 反派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反派 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnpài] nhân vật phản diện。戏剧、电影、电视、小说中的坏人;反面人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
反派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反派 Tìm thêm nội dung cho: 反派