Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笿, chiết tự chữ LẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笿:
笿
Pinyin: luo4;
Việt bính: ;
笿
Nghĩa Trung Việt của từ 笿
lạt, như "lạt buộc" (gdhn)
Nghĩa của 笿 trong tiếng Trung hiện đại:
[luò]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 12
Hán Việt:
1. khay chén bát; mâm tre (bằng tre)。古代盛杯盘之类的竹器。
2. lồng tre。竹笼。
Số nét: 12
Hán Việt:
1. khay chén bát; mâm tre (bằng tre)。古代盛杯盘之类的竹器。
2. lồng tre。竹笼。
Chữ gần giống với 笿:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笿
| lạt | 笿: | lạt buộc |

Tìm hình ảnh cho: 笿 Tìm thêm nội dung cho: 笿
