Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 笿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笿, chiết tự chữ LẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笿:

笿

Đây là các chữ cấu thành từ này: 笿

笿

Chiết tự chữ 笿

Chiết tự chữ lạt bao gồm chữ 竹 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笿 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 各
  • trúc
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • []

    U+7B3F, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luo4;
    Việt bính: ;

    笿

    Nghĩa Trung Việt của từ 笿


    lạt, như "lạt buộc" (gdhn)

    Nghĩa của 笿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [luò]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    1. khay chén bát; mâm tre (bằng tre)。古代盛杯盘之类的竹器。
    2. lồng tre。竹笼。

    Chữ gần giống với 笿:

    , , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Chữ gần giống 笿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笿 Tự hình chữ 笿 Tự hình chữ 笿 Tự hình chữ 笿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笿

    lạt笿:lạt buộc
    笿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笿 Tìm thêm nội dung cho: 笿