Cao su chống va đập cửa
gia phụ
Đối với người khác, xưng cha mình là
gia phụ
家父. ☆Tương tự:
gia nghiêm
家嚴.
Nghĩa của 家父 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāfù] gia phụ; phụ thân。对人谦称自己的父亲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 父
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |

Tìm hình ảnh cho: 家父 Tìm thêm nội dung cho: 家父
