Chữ 簾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簾, chiết tự chữ LIÊM, RÈM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簾:
Pinyin: lian2;
Việt bính: lim4
1. [珠簾] châu liêm 2. [眼簾] nhãn liêm;
簾 liêm
Nghĩa Trung Việt của từ 簾
(Danh) Bức rèm, cái mành mành.◎Như: môn liêm 門簾 rèm cửa, song liêm 窗簾 rèm cửa sổ, trúc liêm 竹簾 mành mành tre.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Đài ngân thượng giai lục, Thảo sắc nhập liêm thanh 苔痕上階綠, 草色入簾青 (Lậu thất minh 陋室銘) Ngấn rêu lên thềm biếc, Sắc cỏ vào rèm xanh.
§ Ghi chú: Ngày xưa khi vua còn bé, mẹ vua buông mành sử việc triều chính gọi là thùy liêm 垂簾, vua lớn lên, giao trả lại việc triều chính cho vua, gọi là triệt liêm 撤簾.
§ Ghi chú: Các quan đồng khảo thi hương thi hội gọi là liêm quan 簾官, chức giữ việc chấm văn gọi là nội liêm 內簾, chức giữ việc thu giữ quyển thì gọi là ngoại liêm 外簾.
rèm, như "rèm cửa" (vhn)
liêm, như "liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm" (btcn)
Chữ gần giống với 簾:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簾
| liêm | 簾: | liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm |
| rèm | 簾: | rèm cửa |
Gới ý 15 câu đối có chữ 簾:
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Tìm hình ảnh cho: 簾 Tìm thêm nội dung cho: 簾
