Chữ 簾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簾, chiết tự chữ LIÊM, RÈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簾:

簾 liêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簾

簾

Chiết tự chữ 簾

Chiết tự chữ liêm, rèm bao gồm chữ 竹 廉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簾 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 廉
  • 竹 trúc
  • 廉 liêm, rèm
  • liêm [liêm]

    U+7C3E, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 帘;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lim4
    1. [珠簾] châu liêm 2. [眼簾] nhãn liêm;

    簾 liêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 簾

    (Danh) Bức rèm, cái mành mành.
    ◎Như: môn liêm 門
    簾 rèm cửa, song liêm 窗簾 rèm cửa sổ, trúc liêm 竹簾 mành mành tre.
    ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Đài ngân thượng giai lục, Thảo sắc nhập liêm thanh 苔痕上階綠, 草色入簾青 (Lậu thất minh 陋室銘) Ngấn rêu lên thềm biếc, Sắc cỏ vào rèm xanh.
    § Ghi chú: Ngày xưa khi vua còn bé, mẹ vua buông mành sử việc triều chính gọi là thùy liêm 垂簾, vua lớn lên, giao trả lại việc triều chính cho vua, gọi là triệt liêm 撤簾.
    § Ghi chú: Các quan đồng khảo thi hương thi hội gọi là liêm quan 簾官, chức giữ việc chấm văn gọi là nội liêm 內簾, chức giữ việc thu giữ quyển thì gọi là ngoại liêm 外簾.

    rèm, như "rèm cửa" (vhn)
    liêm, như "liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm" (btcn)

    Chữ gần giống với 簾:

    䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

    Dị thể chữ 簾

    𢅖, 𢅏, 帘,

    Chữ gần giống 簾

    簡, 箲, 箸, 箷, 箶, 箵, 箴, 箳, 箱, 箺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簾 Tự hình chữ 簾 Tự hình chữ 簾 Tự hình chữ 簾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簾

    liêm簾:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
    rèm簾:rèm cửa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 簾:

    一曲陽春歌繡閣,滿簾明月照紅粧

    Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

    Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

    日暖鴛鴦依錦水,風和海燕繞珠簾

    Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

    Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

    月映珠簾欣巹合,夢成繡閣兆麟祥

    Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

    Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

    簾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簾 Tìm thêm nội dung cho: 簾