Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 地覆天翻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地覆天翻:
Nghĩa của 地覆天翻 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìfùtiānfān] long trời lở đất; tối tăm trời đất。见〖天翻地覆〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆
| phú | 覆: | phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ) |
| phủ | 覆: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |

Tìm hình ảnh cho: 地覆天翻 Tìm thêm nội dung cho: 地覆天翻
