Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发事 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāshì] xảy ra sự cố; xảy ra tai nạn; xảy ra chuyện。出事。
发事地点
nơi xảy ra tai nạn
发事地点
nơi xảy ra tai nạn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 发事 Tìm thêm nội dung cho: 发事
