Cao su chống va đập cửa

Từ: 发困 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发困:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发困 trong tiếng Trung hiện đại:

[fākùn] buồn ngủ。感到困倦,想睡觉。
今天起得过早,午饭后有点儿发困。
hôm nay dậy sớm quá, sau khi ăn cơm trưa hơi buồn ngủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ
发困 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发困 Tìm thêm nội dung cho: 发困