Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发困 trong tiếng Trung hiện đại:
[fākùn] buồn ngủ。感到困倦,想睡觉。
今天起得过早,午饭后有点儿发困。
hôm nay dậy sớm quá, sau khi ăn cơm trưa hơi buồn ngủ.
今天起得过早,午饭后有点儿发困。
hôm nay dậy sớm quá, sau khi ăn cơm trưa hơi buồn ngủ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 困
| khuôn | 困: | rập khuôn |
| khốn | 困: | khốn đốn, khốn khổ |

Tìm hình ảnh cho: 发困 Tìm thêm nội dung cho: 发困
