Từ: 唾面自干 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唾面自干:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 唾 • 面 • 自 • 干
Nghĩa của 唾面自干 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuòmiànzìgān] gắng chịu nhục; biết chịu nhẫn nhục (Do tích: khi em trai được bổ làm quan ở Đại Châu, Lâu Sư Đức nhắc em mình phải biết nhẫn chịu. Nhưng cậu em trai lại trả lời rằng: "Nếu có ai nhổ nước bọt vào mặt em thì em sẽ lấy tay lau khô". Nghe xong SưĐức bèn nói: "Không được, làm như vậy là tăng thêm lòng căm thù. Chi bằng em hãy để cho nước bọt tự khô".)。人家往自已 脸上吐唾沫,不擦掉而让它自干。指受了侮辱,极度容忍,不加反抗(见于《新唐书·娄师德传》:"其弟 守代州,辞之官,教之耐事。弟曰:人有唾面,洁之乃已。师德曰:未也,洁之,是违其怒,正使自干耳")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唾
| thoá | 唾: | thoá (nước bọt); thoá mạ (lăng mạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |