Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发疟子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发疟子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发疟子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāyào·zi] bị bệnh sốt rét; lên cơn sốt rét。患疟疾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疟

ngược:ngỗ ngược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
发疟子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发疟子 Tìm thêm nội dung cho: 发疟子