Từ: 绝命书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝命书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝命书 trong tiếng Trung hiện đại:

[juémìngshū] thư tuyệt mệnh。指被迫自杀前写的遗书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
绝命书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝命书 Tìm thêm nội dung cho: 绝命书