Chữ 芰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芰, chiết tự chữ KÌ, KỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芰:

芰 kị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芰

Chiết tự chữ kì, kị bao gồm chữ 草 支 hoặc 艸 支 hoặc 艹 支 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芰 cấu thành từ 2 chữ: 草, 支
  • tháu, thảo, xáo
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • 2. 芰 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 支
  • tháu, thảo
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • 3. 芰 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 支
  • thảo
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • kị [kị]

    U+82B0, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4, hu1;
    Việt bính: gei6;

    kị

    Nghĩa Trung Việt của từ 芰

    (Danh) Một thứ củ ấu có bốn cạnh.
    § Củ có hai cạnh gọi là lăng
    .

    kì, như "hoàng kì (dược thảo)" (gdhn)
    kị, như "kị (củ ấu)" (gdhn)

    Nghĩa của 芰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: KÝ
    củ ấu (nói trong sách cổ)。古书上指菱。

    Chữ gần giống với 芰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芰 Tự hình chữ 芰 Tự hình chữ 芰 Tự hình chữ 芰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芰

    :hoàng kì (dược thảo)
    kị:kị (củ ấu)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 芰:

    Bích chiểu kỳ hà khai tịnh đế,Tú vi loan phượng kết đồng tâm

    Ao biếc súng sen chung rễ nở,Màn thêu loan phượng kết đồng tâm

    芰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芰 Tìm thêm nội dung cho: 芰