Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芰, chiết tự chữ KÌ, KỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芰:
芰
Chiết tự chữ 芰
Chiết tự chữ kì, kị bao gồm chữ 草 支 hoặc 艸 支 hoặc 艹 支 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 芰 cấu thành từ 2 chữ: 草, 支 |
2. 芰 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 支 |
3. 芰 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 支 |
Pinyin: ji4, hu1;
Việt bính: gei6;
芰 kị
Nghĩa Trung Việt của từ 芰
(Danh) Một thứ củ ấu có bốn cạnh.§ Củ có hai cạnh gọi là lăng 菱.
kì, như "hoàng kì (dược thảo)" (gdhn)
kị, như "kị (củ ấu)" (gdhn)
Nghĩa của 芰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
củ ấu (nói trong sách cổ)。古书上指菱。
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
củ ấu (nói trong sách cổ)。古书上指菱。
Chữ gần giống với 芰:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芰
| kì | 芰: | hoàng kì (dược thảo) |
| kị | 芰: | kị (củ ấu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 芰:

Tìm hình ảnh cho: 芰 Tìm thêm nội dung cho: 芰
