Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cài trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác: cài huy hiệu. 2. Sắp đặt, bố trí xen vào một cách bí mật: cài bẫy cài người vào hàng ngũ địch."]Dịch cài sang tiếng Trung hiện đại:
别 《用别针等把另一样东西附着或固定在纸、布等物体上。》cài một đóa hồng trước ngực胸前别着一朵红花。 布设 《分散设置; 布置。》
cài mìn
布设地雷。
mắc thòng lọng; cài bẫy
布设圈套。
穿插 《交叉。》
戴 《把东西放在头、面、颈、胸、臂等处。》
cài hoa
戴花。
系 《打结; 扣。》
cài khuy cổ áo.
把领口儿系上。
扣 《套住或搭住。》
闩 《用闩插上。》
布置; 派遣 《(政府、机关、团体等)命人到某处做某项工作。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cài
| cài | 㧡: | cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy |
| cài | 掑: | cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy |
| cài | 𢱙: | cài trâm |
| cài | 𱠼: | |
| cài | : | |
| cài | 瘸: | cài thoái (què) |

Tìm hình ảnh cho: cài Tìm thêm nội dung cho: cài
