Từ: 发粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāfěn] bột men; bột chua。焙粉: 发面用的白色粉末,是碳酸氢钠、酒石酸和淀粉的混合物。也叫发粉,有的地区叫起子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
发粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发粉 Tìm thêm nội dung cho: 发粉