Cao su chống va đập cửa

Từ: 发菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàcài] tảo。一种供食用的藻类植物,黑绿色至黑色,因形态颜色像乱头发,故称。青海、宁夏、内蒙古、甘肃、新疆等地盛产。也叫"头发菜"、"羊栖菜"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
发菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发菜 Tìm thêm nội dung cho: 发菜