Từ: 周圍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周圍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 周 • 圍

chu vi
Đường vòng quanh một hình.Chung quanh.

Nghĩa của 周围 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōuwéi] xung quanh; chu vi; chung quanh。环绕着中心的部分。
周围地区
quanh vùng; quanh khu vực
屋子周围是篱笆。
quanh nhà là hàng rào.
关心周围的群众。
quan tâm tới quần chúng xung quanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu周:chu đáo
châu周:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圍

vi圍:vi (bao quanh), chu vi
vây圍:vây xung quanh
vè圍:đi vè vè
ví圍:cái ví
vầy圍:sum vầy, vui vầy
周圍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周圍 Tìm thêm nội dung cho: 周圍