Từ: phước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phước

Nghĩa phước trong tiếng Việt:

["- (đph) d. Nh. Phúc: Nhà có phước."]

Dịch phước sang tiếng Trung hiện đại:

《幸福; 福气(跟"祸"相对)。》
xem phúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: phước

phước:có phước
phước:âm khác của Phúc
phước:âm khác của Phúc
phước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phước Tìm thêm nội dung cho: phước