tình lãng
Khí trời trong sáng, tạnh ráo, quang đãng. ☆Tương tự:
minh lãng
明朗,
minh lượng
明亮,
thanh minh
清明,
thanh lãng
清朗. ◇Ngô Quân 吳筠:
Thu thiên dĩ tình lãng, Vãn nhật cánh trừng tễ
秋天已晴朗, 晚日更澄霽 (Thu nhật vọng ỷ đế san 秋日望倚帝山).
Nghĩa của 晴朗 trong tiếng Trung hiện đại:
天气晴朗。
trời quang mây tạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| tành | 晴: | tan tành |
| tình | 晴: | tình (trời trong sáng) |
| tạnh | 晴: | trời quang mây tạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 晴朗 Tìm thêm nội dung cho: 晴朗
