Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 受精 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòujīng] 1. thụ tinh; thụ thai。人或动物的雌性生殖细胞和雄性生殖细胞相结合。受精过程除鱼类等在体外进行外,其余都在雌性动物体内进行。在体内受精,也叫受胎或受孕。
2. thụ phấn hữu tính (thực vật)。植物进行有性生殖时精子和卵细胞相结合。
2. thụ phấn hữu tính (thực vật)。植物进行有性生殖时精子和卵细胞相结合。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |

Tìm hình ảnh cho: 受精 Tìm thêm nội dung cho: 受精
