Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 变更 trong tiếng Trung hiện đại:
*2016-21-21: trong hợp đồng thường được hiểu là phát sinh thêm[biàngēng]
动
thay đổi; cải biến; đổi thay; biến động; biến đổi。改变;变动。
变更计划。
thay đổi kế hoạch
修订版的内容有些变更。
nội dung bản hiệu đính có thay đổi đôi chút
所有制方面的变更。
sự thay đổi về mặt chế độ sở hữu
动
thay đổi; cải biến; đổi thay; biến động; biến đổi。改变;变动。
变更计划。
thay đổi kế hoạch
修订版的内容有些变更。
nội dung bản hiệu đính có thay đổi đôi chút
所有制方面的变更。
sự thay đổi về mặt chế độ sở hữu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |

Tìm hình ảnh cho: 变更 Tìm thêm nội dung cho: 变更
