Từ: 变样,变样儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变样,变样儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 变 • 样 • , • 变 • 样 • 儿

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến变:chính biến (thay đổi)
bến变:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng样:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến变:chính biến (thay đổi)
bến变:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng样:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
变样,变样儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变样,变样儿 Tìm thêm nội dung cho: 变样,变样儿