Từ: 叛亂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叛亂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạn loạn
Làm loạn, gây rối.

Nghĩa của 叛乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[pànluàn] phiến loạn; nổi loạn。武装叛变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叛

bạn:bạn nghịch
phản: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn:lăng loàn
loán: 
loạn:nổi loạn
loạng: 
叛亂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叛亂 Tìm thêm nội dung cho: 叛亂