Từ: 口才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khẩu tài
Tài nói năng. ☆Tương tự:
biện tài
才.

Nghĩa của 口才 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒucái] tài ăn nói; tài hùng biện。说话的才能。
有口才。
có tài ăn nói.
他口才好,说起故事来有声有色。
anh ấy có tài ăn nói, kể chuyện thật sinh động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
口才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口才 Tìm thêm nội dung cho: 口才