Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khẩu tài
Tài nói năng. ☆Tương tự:
biện tài
辯才.
Nghĩa của 口才 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒucái] tài ăn nói; tài hùng biện。说话的才能。
有口才。
có tài ăn nói.
他口才好,说起故事来有声有色。
anh ấy có tài ăn nói, kể chuyện thật sinh động.
有口才。
có tài ăn nói.
他口才好,说起故事来有声有色。
anh ấy có tài ăn nói, kể chuyện thật sinh động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 口才 Tìm thêm nội dung cho: 口才
