Chữ 辯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辯, chiết tự chữ BIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辯:

辯 biện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辯

Chiết tự chữ biện bao gồm chữ 辛 言 辛 hoặc 辛 訁 辛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 辯 cấu thành từ 3 chữ: 辛, 言, 辛
  • tân, tăn, tơn
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tân, tăn, tơn
  • 2. 辯 cấu thành từ 3 chữ: 辛, 訁, 辛
  • tân, tăn, tơn
  • ngôn
  • tân, tăn, tơn
  • biện [biện]

    U+8FAF, tổng 21 nét, bộ Tân 辛
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bian4, pian2, bian3, ban4;
    Việt bính: bin6
    1. [辯駁] biện bác 2. [辯證論] biện chứng luận 3. [辯證法] biện chứng pháp 4. [辯護] biện hộ 5. [辯論] biện luận 6. [辯難] biện nạn 7. [辯士] biện sĩ 8. [辯才] biện tài 9. [辯說] biện thuyết 10. [雄辯] hùng biện 11. [口辯] khẩu biện;

    biện

    Nghĩa Trung Việt của từ 辯

    (Động) Lí luận, tranh luận.
    ◎Như: cao đàm hùng biện
    biện bác hùng dũng.
    ◇Mạnh Tử : Dư khởi hiếu biện tai? Dư bất đắc dĩ dã , (Đằng Văn Công hạ ) Ta há thích tranh luận đâu. Ta bất đắc dĩ vậy.

    (Động)
    Phân biệt.
    § Dùng như chữ .
    ◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ biện thượng hạ (Lí quái ) Người quân tử biết phân biệt trên dưới.

    (Động)
    Trị, làm.
    ◇Chu Lễ : Biện kì ngục tụng (Thu quan , Ti khấu ) Sửa trị các việc thưa kiện ngục án.

    (Động)
    Biến hóa, thông biến.
    ◇Trang Tử : Nhược phù thừa thiên địa chi chánh, nhi ngự lục khí chi biện, dĩ du vô cùng giả, bỉ thả ô hồ đãi tai? , , , (Tiêu dao du ) Đến như kẻ cưỡi lẽ chính của trời đất, chế ngự sự biến hóa của sáu khí (*), để sang chơi ở chỗ vô cùng, họ nào có chờ đợi gì đâu?
    § Ghi chú: (*) Sáu khí là âm, dương, sáng, tối, gió và mưa.

    (Danh)
    Lời khéo léo giả dối, xảo ngôn.
    ◇Chiến quốc sách : Mê ư ngôn, hoặc ư ngữ, trầm ư biện, nịch ư từ , , (Tần sách nhất, Tô Tần thủy tương liên hoành ) Mê hoặc về ngôn ngữ, chìm đắm vào lời lẽ khôn khéo giả dối.
    biện, như "biện chứng; biện luận" (gdhn)

    Chữ gần giống với 辯:

    ,

    Dị thể chữ 辯

    , ,

    Chữ gần giống 辯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辯 Tự hình chữ 辯 Tự hình chữ 辯 Tự hình chữ 辯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辯

    biện:biện chứng; biện luận
    辯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辯 Tìm thêm nội dung cho: 辯