Từ: 口血未干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口血未干:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 口 • 血 • 未 • 干

Nghĩa của 口血未干 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuxuéwèigān] miệng chưa khô máu mà đã phản bội lời thề (ngày xưa mỗi lần thề ước phải uống máu của súc vật)。古人订立盟约时要在嘴上涂上牲畜的血,"口血未干"指订立盟约不久(多用于订立盟约不久就毁约)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét血:đỏ hoét
huyết血:huyết mạch; huyết thống
tiết血:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi未:giờ mùi
vị未:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão
口血未干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口血未干 Tìm thêm nội dung cho: 口血未干