Chữ 塝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塝, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塝

塝 cấu thành từ 2 chữ: 土, 旁
  • thổ, đỗ, độ
  • bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • []

    U+585D, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bang4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 塝


    Nghĩa của 塝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bàng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 13
    Hán Việt: BẠNG
    bờ ruộng; bờ mương (thường dùng làm tên đất). 田边土坡;沟渠或土埂的边(多用于地名)
    张家塝(在湖北)
    Trương Gia Bạng (thuộc tỉnh Hồ bắc, Trung quốc)

    Chữ gần giống với 塝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Chữ gần giống 塝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塝 Tự hình chữ 塝 Tự hình chữ 塝 Tự hình chữ 塝

    塝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塝 Tìm thêm nội dung cho: 塝