Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塝, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 塝:
塝
Pinyin: bang4;
Việt bính: ;
塝
Nghĩa Trung Việt của từ 塝
Nghĩa của 塝 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: BẠNG
bờ ruộng; bờ mương (thường dùng làm tên đất). 田边土坡;沟渠或土埂的边(多用于地名)
张家塝(在湖北)
Trương Gia Bạng (thuộc tỉnh Hồ bắc, Trung quốc)
Số nét: 13
Hán Việt: BẠNG
bờ ruộng; bờ mương (thường dùng làm tên đất). 田边土坡;沟渠或土埂的边(多用于地名)
张家塝(在湖北)
Trương Gia Bạng (thuộc tỉnh Hồ bắc, Trung quốc)
Chữ gần giống với 塝:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 塝 Tìm thêm nội dung cho: 塝
