Chữ 楘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楘, chiết tự chữ MỘC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 楘:

楘 mộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楘

Chiết tự chữ mộc bao gồm chữ 敄 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楘 cấu thành từ 2 chữ: 敄, 木
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mộc [mộc]

    U+6958, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4;
    Việt bính: mou6 muk6;

    mộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 楘

    (Danh) Ngày xưa chỗ bọc da trên đòn xe cho đẹp gọi là mộc.
    ◇Thi Kinh
    : Ngũ mộc lương chu (Tần phong , Tiểu nhung ) Năm chỗ bọc da trên càng xe.

    Chữ gần giống với 楘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楘 Tự hình chữ 楘 Tự hình chữ 楘 Tự hình chữ 楘

    楘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楘 Tìm thêm nội dung cho: 楘