Từ: 古奥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古奥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古奥 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ"ào] cổ xưa khó hiểu; sâu xa khó hiểu (thường chỉ văn thơ)。古老深奥,难以理解(多指诗文)。
行文古奥
hành văn lối cổ rất sâu xa khó hiểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥

áo:Áo (Austria)
古奥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古奥 Tìm thêm nội dung cho: 古奥