Từ: 古迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 古 • 迹

Nghĩa của 古迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔjì] cổ tích; di tích cổ。古代的遗迹,多指古代留传下来的建筑物。
名胜古迹
danh lam thắng cảnh di tích cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ古:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ古:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích迹:di tích
古迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古迹 Tìm thêm nội dung cho: 古迹