Từ: 叩谢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叩谢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叩谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòuxiè] khấu tạ; khấu đầu tạ lễ; dập đầu cảm tạ。 磕头感谢。(泛指表示情深切的谢意)。
登门叩谢。
đến nhà khấu đầu tạ lễ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叩

khạo:khờ khạo
khấu:khấu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
叩谢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叩谢 Tìm thêm nội dung cho: 叩谢