Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 叫苦 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàokǔ] kêu khổ; than khổ。诉说苦处。
叫苦不迭。
kêu khổ mãi.
叫苦不迭。
kêu khổ mãi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫
| khiếu | 叫: | khiếu nại |
| kêu | 叫: | kêu ca, kều cứu, kêu la |
| kíu | 叫: | kíu kít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |

Tìm hình ảnh cho: 叫苦 Tìm thêm nội dung cho: 叫苦
