Từ: 认帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènzhàng] nhận nợ; chịu nợ; nhìn nhận; chịu lỗi。承认所欠的帐,比喻承认自己说过的话或做过的事(多用于否定式)。
不认帐。
không chịu nhận là thiếu nợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
认帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认帐 Tìm thêm nội dung cho: 认帐