Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 笔削 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔削:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔削 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐxuē]
hiệu đính; chữa văn; sửa văn (bút: ghi chép, tước: sửa chữa. Ngày xưa, viết chữ trên ống tre, muốn sửa chữa phải dùng dao cạo đi, sau dùng làm khiêm ngữ chỉ nhờ người khác sửa giùm văn chương)。 笔指记载,削指删改,古时在竹筒上写 字,要删改得用刀刮去,后来用做请人修改文章的敬辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối
笔削 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔削 Tìm thêm nội dung cho: 笔削