Từ: 观察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 观察 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānchá] quan sát; xem xét; theo dõi (sự vật, hiện tượng)。仔细察看(事物或现象)。
观察地形
quan sát địa hình
观察动静
quan sát động tĩnh
观察问题
quan sát vấn đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
观察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 观察 Tìm thêm nội dung cho: 观察