Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 叹为观止 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叹为观止:
Nghĩa của 叹为观止 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànwéiguānzhǐ] xem thế là đủ rồi。叹观止矣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹
| thán | 叹: | thán phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 叹为观止 Tìm thêm nội dung cho: 叹为观止
