Từ: 吃哑巴亏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃哑巴亏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃哑巴亏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīyǎbākuī] ngậm bồ hòn; không nói nên lời; ngậm mà nghe; ngậm đắng nuốt cay。吃亏上当了又不能言明,也叫"吃闷亏"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哑

á:á khẩu (câm không nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

khuy:khuy áo, khuy quần
khuây:giải khuây, khuây khoả
吃哑巴亏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃哑巴亏 Tìm thêm nội dung cho: 吃哑巴亏