Chữ 寶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寶, chiết tự chữ BÁU, BẢO, BỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寶:

寶 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寶

Chiết tự chữ báu, bảo, bửu bao gồm chữ 宀 王 缶 貝 hoặc 宀 玉 缶 貝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 寶 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 王, 缶, 貝
  • miên
  • vương, vướng, vượng
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 寶 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 玉, 缶, 貝
  • miên
  • ngọc, túc
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • bảo [bảo]

    U+5BF6, tổng 20 nét, bộ Miên 宀
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bao3;
    Việt bính: bou2
    1. [寶刀] bảo đao 2. [寶殿] bảo điện 3. [寶貝] bảo bối 4. [寶貨] bảo hóa 5. [寶錄] bảo lục 6. [寶玉] bảo ngọc 7. [寶坊] bảo phường 8. [寶筏] bảo phiệt 9. [寶貴] bảo quý 10. [寶眷] bảo quyến 11. [寶剎] bảo sát 12. [寶藏] bảo tạng 13. [寶祚] bảo tộ 14. [寶座] bảo tòa 15. [寶相] bảo tướng 16. [寶石] bảo thạch 17. [寶塔] bảo tháp 18. [寶位] bảo vị 19. [祕寶] bí bảo 20. [珠寶] châu bảo 21. [三寶] tam bảo 22. [七寶] thất bảo;

    bảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 寶

    (Danh) Vật trân quý.
    ◎Như: châu bảo
    châu báu, quốc bảo vật trân quý của nước, truyền gia chi bảo vật trân quý gia truyền.

    (Danh)
    Cái ấn của vua.
    § Các vua đời xưa dùng ngọc khuê ngọc bích làm dấu. Nhà Tần gọi là tỉ , nhà Đường đổi là bảo .

    (Danh)
    Tiền tệ ngày xưa.
    ◎Như: nguyên bảo nén bạc, thông bảo đồng tiền. Tục viết là .

    (Danh)
    Họ Bảo.

    (Tính)
    Trân quý.
    ◎Như: bảo đao , bảo kiếm .

    (Tính)
    Tiếng xưng sự vật thuộc về vua, chúa, thần, Phật.
    ◎Như: bảo vị ngôi vua, bảo tháp tháp báu, bảo sát chùa Phật.

    (Tính)
    Tiếng tôn xưng người khác.
    ◎Như: bảo quyến quý quyến, quý bảo hiệu quý hãng, quý hiệu.

    bảo, như "bảo kiếm" (vhn)
    báu, như "báu vật" (btcn)
    bửu, như "bửu bối (bảo bối)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 寶:

    ,

    Dị thể chữ 寶

    , ,

    Chữ gần giống 寶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寶 Tự hình chữ 寶 Tự hình chữ 寶 Tự hình chữ 寶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

    báu:báu vật
    bảo:bảo kiếm
    bửu:bửu bối (bảo bối)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 寶:

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

    Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

    Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

    Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

    Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

    Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

    Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

    Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

    Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

    Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

    Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

    寶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寶 Tìm thêm nội dung cho: 寶