Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 釵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釵, chiết tự chữ SAI, SOA, THOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釵:
釵 sai, thoa
Đây là các chữ cấu thành từ này: 釵
釵
Biến thể giản thể: 钗;
Pinyin: chai1, cha1;
Việt bính: caa1 caai1
1. [裙釵] quần thoa;
釵 sai, thoa
§ Ta quen đọc là thoa.
◎Như: kim thoa 金釵 trâm vàng.
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (vhn)
soa, như "soa (thoa cài đầu)" (btcn)
Pinyin: chai1, cha1;
Việt bính: caa1 caai1
1. [裙釵] quần thoa;
釵 sai, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 釵
(Danh) Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm.§ Ta quen đọc là thoa.
◎Như: kim thoa 金釵 trâm vàng.
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (vhn)
soa, như "soa (thoa cài đầu)" (btcn)
Dị thể chữ 釵
钗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釵
| soa | 釵: | soa (thoa cài đầu) |
| thoa | 釵: | thoa (trâm cài tóc) |

Tìm hình ảnh cho: 釵 Tìm thêm nội dung cho: 釵
