Chữ 釵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釵, chiết tự chữ SAI, SOA, THOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釵:

釵 sai, thoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釵

Chiết tự chữ sai, soa, thoa bao gồm chữ 金 叉 hoặc 釒 叉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釵 cấu thành từ 2 chữ: 金, 叉
  • ghim, găm, kim
  • xoa
  • 2. 釵 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 叉
  • kim, thực
  • xoa
  • sai, thoa [sai, thoa]

    U+91F5, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chai1, cha1;
    Việt bính: caa1 caai1
    1. [裙釵] quần thoa;

    sai, thoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 釵

    (Danh) Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm.
    § Ta quen đọc là thoa.
    ◎Như: kim thoa
    trâm vàng.

    thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (vhn)
    soa, như "soa (thoa cài đầu)" (btcn)

    Chữ gần giống với 釵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 釵

    ,

    Chữ gần giống 釵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釵

    soa:soa (thoa cài đầu)
    thoa:thoa (trâm cài tóc)
    釵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釵 Tìm thêm nội dung cho: 釵