Chữ 驚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驚, chiết tự chữ KINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驚:

驚 kinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驚

Chiết tự chữ kinh bao gồm chữ 馬 敬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驚 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 敬
  • mã, mở, mứa, mựa
  • kính
  • kinh [kinh]

    U+9A5A, tổng 22 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jing1;
    Việt bính: geng1 ging1
    1. [吃驚] cật kinh 2. [震驚] chấn kinh 3. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến;

    kinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 驚

    (Động) Lồng lên (ngựa sợ hãi, không điều khiển được nữa).
    ◎Như: mã kinh liễu
    ngựa lồng lên.

    (Động)
    Sợ, hãi.
    ◎Như: kinh hoảng hoảng sợ, kinh phạ sợ hãi.
    ◇Sử Kí : Chí bái đại tướng, nãi Hàn Tín dã, nhất quân giai kinh , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Đến khi phong đại tướng, lại là Hàn Tín, các quân đều giật mình kinh ngạc.

    (Động)
    Chấn động, lay động.
    ◎Như: kinh thiên động địa rung trời chuyển đất, đả thảo kinh xà đập cỏ làm cho rắn động, bứt dây động rừng.

    (Động)
    Bị xúc động, nhiễu loạn.
    ◎Như: kinh nhiễu quấy rối.
    ◇Đỗ Phủ: Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm , (Xuân vọng ) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim xúc động trong lòng.
    kinh, như "kinh động; kinh hãi; kinh ngạc" (vhn)

    Chữ gần giống với 驚:

    ,

    Dị thể chữ 驚

    ,

    Chữ gần giống 驚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驚 Tự hình chữ 驚 Tự hình chữ 驚 Tự hình chữ 驚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驚

    kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 驚:

    Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

    Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

    驚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驚 Tìm thêm nội dung cho: 驚