Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驚, chiết tự chữ KINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驚:
驚
Biến thể giản thể: 惊;
Pinyin: jing1;
Việt bính: geng1 ging1
1. [吃驚] cật kinh 2. [震驚] chấn kinh 3. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến;
驚 kinh
◎Như: mã kinh liễu 馬驚了 ngựa lồng lên.
(Động) Sợ, hãi.
◎Như: kinh hoảng 驚慌 hoảng sợ, kinh phạ 驚怕 sợ hãi.
◇Sử Kí 史記: Chí bái đại tướng, nãi Hàn Tín dã, nhất quân giai kinh 至拜大將, 乃韓信也, 一軍皆驚 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Đến khi phong đại tướng, lại là Hàn Tín, các quân đều giật mình kinh ngạc.
(Động) Chấn động, lay động.
◎Như: kinh thiên động địa 驚天動地 rung trời chuyển đất, đả thảo kinh xà 打草驚蛇 đập cỏ làm cho rắn động, bứt dây động rừng.
(Động) Bị xúc động, nhiễu loạn.
◎Như: kinh nhiễu 驚擾 quấy rối.
◇Đỗ Phủ: Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm 感時花濺淚, 恨別鳥驚心 (Xuân vọng 春望) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim xúc động trong lòng.
kinh, như "kinh động; kinh hãi; kinh ngạc" (vhn)
Pinyin: jing1;
Việt bính: geng1 ging1
1. [吃驚] cật kinh 2. [震驚] chấn kinh 3. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến;
驚 kinh
Nghĩa Trung Việt của từ 驚
(Động) Lồng lên (ngựa sợ hãi, không điều khiển được nữa).◎Như: mã kinh liễu 馬驚了 ngựa lồng lên.
(Động) Sợ, hãi.
◎Như: kinh hoảng 驚慌 hoảng sợ, kinh phạ 驚怕 sợ hãi.
◇Sử Kí 史記: Chí bái đại tướng, nãi Hàn Tín dã, nhất quân giai kinh 至拜大將, 乃韓信也, 一軍皆驚 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Đến khi phong đại tướng, lại là Hàn Tín, các quân đều giật mình kinh ngạc.
(Động) Chấn động, lay động.
◎Như: kinh thiên động địa 驚天動地 rung trời chuyển đất, đả thảo kinh xà 打草驚蛇 đập cỏ làm cho rắn động, bứt dây động rừng.
(Động) Bị xúc động, nhiễu loạn.
◎Như: kinh nhiễu 驚擾 quấy rối.
◇Đỗ Phủ: Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm 感時花濺淚, 恨別鳥驚心 (Xuân vọng 春望) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim xúc động trong lòng.
kinh, như "kinh động; kinh hãi; kinh ngạc" (vhn)
Chữ gần giống với 驚:
驚,Dị thể chữ 驚
惊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驚
| kinh | 驚: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 驚:

Tìm hình ảnh cho: 驚 Tìm thêm nội dung cho: 驚
