Từ: 合不来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合不来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合不来 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé·bulái] không hợp; không hợp nhau; không hoà hợp (tính tình)。性情不相投,不能相处。
我跟他合不来。
tôi với anh ấy không hợp nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
合不来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合不来 Tìm thêm nội dung cho: 合不来