Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合不来 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé·bulái] không hợp; không hợp nhau; không hoà hợp (tính tình)。性情不相投,不能相处。
我跟他合不来。
tôi với anh ấy không hợp nhau.
我跟他合不来。
tôi với anh ấy không hợp nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 合不来 Tìm thêm nội dung cho: 合不来
