Từ: 合奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hợp tấu
Hòa nhạc, nhiều nhạc khí cùng diễn tấu. ★Tương phản:
độc tấu
奏.Cùng nhau tâu lên vua.
◇Tống sử 史:
Sự can quốc thể, tắc tể tương, chấp chánh quan hợp tấu
體, 相, 奏 (Chức quan chí nhị 二).

Nghĩa của 合奏 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézòu] hợp tấu; hoà nhạc。几种乐器或按种类分成的几组乐器,分别担任某些声部,演奏同一乐曲,如管乐合奏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
合奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合奏 Tìm thêm nội dung cho: 合奏