Chữ 干 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 干, chiết tự chữ CAN, CÀN, CÁN, CƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干:

干 can, cán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 干

Chiết tự chữ can, càn, cán, cơn bao gồm chữ 一 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

干 cấu thành từ 2 chữ: 一, 十
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thập
  • can, cán [can, cán]

    U+5E72, tổng 3 nét, bộ Can 干
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 乾幹;
    Pinyin: gan1, gan4, han2;
    Việt bính: gon1
    1. [不相干] bất tương can 2. [被干] bị can 3. [干鳥] can điểu 4. [干證] can chứng 5. [干政] can chính 6. [干支] can chi 7. [干預] can dự 8. [干與] can dự 9. [干係] can hệ 10. [干祿] can lộc 11. [干連] can liên 12. [干犯] can phạm 13. [干戈] can qua 14. [干涉] can thiệp 15. [干雲] can vân 16. [干謁] can yết;

    can, cán

    Nghĩa Trung Việt của từ 干

    (Động) Phạm, mạo phạm.
    ◎Như: can phạm
    .

    (Động)
    Cầu, muốn được.
    ◎Như: can lộc 祿 cầu bổng lộc.
    ◇Luận Ngữ : Tử Trương học can lộc 祿 (Vi chánh ) Tử Trương học (để) cầu bổng lộc (muốn ra làm quan).

    (Động)
    Giữ.
    ◎Như: can thành người bầy tôi giữ gìn xã tắc.

    (Động)
    Chen dự vào.
    ◎Như: can thiệp .

    (Động)
    Liên quan, có quan hệ.
    ◎Như: tương can quan hệ với nhau.
    ◇Thủy hử truyện : Trang khách Lí Đại cứu chủ, ngộ đả tử nhân, phi can ngã sự , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Trang khách Lí Đại vì cứu chủ lỡ đánh chết người, không liên quan gì với tôi.

    (Danh)
    Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn.

    (Danh)
    Bến nước, bờ.
    ◎Như: hà can bến sông.
    ◇Liêu trai chí dị : Vãn chí hà can, thiểu niên dĩ tiên tại , (Vương Lục Lang ) Chiều đến bờ sông, thiếu niên đã ở đó trước rồi.

    (Danh)
    Thiên can tức là mười can gồm có: giáp , ất , bính , đinh , mậu , kỉ , canh , tân , nhâm , quý .

    (Danh)
    Thực phẩm khô.
    § Thông can .
    ◎Như: duẩn can măng khô, đậu hủ can đậu phụ khô.

    (Danh)
    Bè, nhóm, bọn.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na bà tử thâm đố Tập Nhân, Tình Văn nhất can nhân , (Đệ ngũ thập cửu hồi) Bà già này rất ghét bọn Tập Nhân, Tình Văn.

    (Danh)
    Họ Can.

    (Đại)
    Một số, bao nhiêu, ngần ấy (số lượng không xác định).
    ◎Như: nhược can ngần ấy cái.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Cung dưỡng nhược can thiên vạn ức Phật (Thí dụ phẩm đệ tam ) Hiến cúng bao nhiêu ngàn vạn ức đức Phật.
    § Giản thể của chữ can .Một âm là cán.
    § Giản thể của chữ cán .

    can, như "can ngăn" (vhn)
    cơn, như "cơn gió, cơn bão" (btcn)
    càn, như "làm càn, càn quét" (gdhn)
    cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (gdhn)

    Nghĩa của 干 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (乾、幹)
    [gān]
    Bộ: 干 - Can
    Số nét: 3
    Hán Việt: CAN
    1. cái thuẫn (thời xưa)。古代指盾。
    2. họ Can。姓。
    3. mạo phạm; xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục。冒犯。
    干犯
    can phạm
    4. dính dáng; liên can; liên quan; dính líu。牵连;涉及。
    干连
    liên can; dính dáng
    干涉
    can thiệp
    这件事与你无干。
    việc này không liên quan đến anh
    5. cầu mong; đeo đuổi; theo đuổi; tìm kiếm (chức tước, bổng lộc)。追求(职位、俸禄等)。
    干禄
    cầu mong bổng lộc
    6. bờ sông。水边。
    江干
    bờ sông
    河干
    bờ sông
    7. thiên can; can。天干。
    干支
    can chi
    8. khô。没有水分或水分很少(跟"湿"相对)。
    干燥
    khô ráo
    干柴
    củi khô
    油漆未干
    sơn chưa khô
    衣服晾干了。
    quần áo phơi khô rồi
    9. khô; không dùng nước。不用水的。
    干洗
    giặt khô (bằng xăng)
    10. khô; thực phẩm khô。(干儿)加工制成的干的食品。
    饼干
    bánh bích quy
    葡萄干儿。
    nho khô
    豆腐干儿。
    đậu phụ khô
    11. rỗng; sạch bách; nhẵn。空虚;空无所有。
    外强中干
    miệng hùm gan sứa; già trái non hột
    钱都花干了。
    tiền tiêu hết cả rồi.
    12. không thực chất; gượng; khan。只具形式的。
    干笑
    cười gượng
    干号
    gào khan
    13. kết nghĩa; nuôi。指拜认的亲属关系。
    干妈
    mẹ nuôi
    干儿子
    con nuôi
    14. uổng phí; khan; vô ích; phí。徒然;白。
    干着急
    lo lắng vô ích
    干瞪眼
    phí nước mắt
    干打雷,不下雨。
    chỉ có sấm không có mưa; có nói mà chẳng có làm.
    15. vụng về; cộc cằn (nói năng)。形容说话太直太粗(不委婉)。
    你说话别那么干。
    anh nói chuyện đừng thẳng thắn như vậy.
    16. đốp chát。当面说气话或抱怨的话使人难堪。
    我又干了他一顿。
    tôi lại nói cho nó một trận.
    17. phớt lờ; không đếm xỉa; mặc kệ。慢待;置之不理。
    主人走了,把咱们干起来了。
    chủ đi rồi, không để ý đến chúng ta nữa.
    Ghi chú: 另见gàn
    Từ ghép:
    干碍 ; 干巴 ; 干巴巴 ; 干板 ; 干杯 ; 干贝 ; 干瘪 ; 干冰 ; 干菜 ; 干草 ; 干柴烈火 ; 干城 ; 干脆 ; 干打雷,不下雨 ; 干打垒 ; 干瞪眼 ; 干电池 ; 干犯 ; 干饭 ; 干肥 ; 干粉 ; 干戈 ; 干股 ; 干果 ; 干旱 ; 干号 ; 干嚎 ; 干涸 ; 干花 ; 干货 ; 干急 ; 干将 ; 干结 ; 干净 ; 干酒 ; 干咳 ; 干枯 ; 干酪 ; 干冷 ; 干礼 ; 干连 ; 干粮 ; 干裂 ; 干馏 ; 干亲 ; 干扰 ; 干涩 ; 干涉 ; 干尸 ; 干瘦 ;
    干爽 ; 干松 ; 干洗 ; 干系 ; 干笑 ; 干薪 ; 干谒 ; 干与 ; 干预 ; 干哕 ; 干燥 ; 干政 ; 干支
    Từ phồn thể: (幹、幹)
    [gàn]
    Bộ: 二(Nhị)
    Hán Việt: CÁN
    1. cán; thân。事物的主体或重要部分。
    树干
    thân cây
    骨干
    cốt cán
    2. cán bộ。指干部。
    调干
    điều cán bộ
    干群关系
    quan hệ giữa cán bộ và quần chúng
    3. làm; làm việc。做(事)。
    实干
    làm việc; làm thật sự.
    干活儿。
    làm việc
    埋头苦干
    cặm cụi làm việc
    4. có năng lực; có tài; giỏi。能干;有能力的。
    干练
    giỏi giang
    干才
    tài năng; có tài
    5. đảm nhiệm; làm。担任;从事。
    他干过厂长。
    anh ấy đã từng làm đội trưởng.
    6. hỏng; xấu。事情变坏;糟。
    要干
    làm việc xấu.
    干了,钥匙忘在屋里了。
    hỏng rồi, chìa khoá bỏ quên ở nhà rồi.
    Ghi chú: 另见gān
    Từ ghép:
    干部 ; 干部学校 ; 干才 ; 干道 ; 干掉 ; 干架 ; 干将 ; 干劲 ; 干警 ; 干练 ; 干流 ; 干禄 ; 干吗 ; 干渠 ; 干什么 ; 干事 ; 干线 ; 干校 ; 干仗

    Chữ gần giống với 干:

    ,

    Dị thể chữ 干

    , , ,

    Chữ gần giống 干

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 干 Tự hình chữ 干 Tự hình chữ 干 Tự hình chữ 干

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

    can:can ngăn
    càn:làm càn, càn quét
    cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
    cơn:cơn gió, cơn bão
    干 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 干 Tìm thêm nội dung cho: 干