Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合演 trong tiếng Trung hiện đại:
[héyǎn] cùng biểu diễn; cùng diễn; hợp diễn; diễn chung。共同表演;同台演出。
他们两个人曾合演过《兄妹开荒》。
họ đã từng diễn chung vở "Huynh muội khai hoang".
他们两个人曾合演过《兄妹开荒》。
họ đã từng diễn chung vở "Huynh muội khai hoang".
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 演
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| dàn | 演: | |
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dãn | 演: | |
| dăn | 演: | dăn deo (nhăn nheo) |
| dạn | 演: | dạn dĩ, dầy dạn |
| dợn | 演: | mặt hồ dợn sóng |
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| giỡn | 演: | nói giỡn; giỡn mặt |
| rởn | 演: | rởn gáy |

Tìm hình ảnh cho: 合演 Tìm thêm nội dung cho: 合演
