Từ: 合用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合用 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyòng] 1. dùng chung; cùng sử dụng; xài chung。共同使用。
两家合用一个厨房。
hai gia đình cùng dùng chung nhà.
2. thích hợp; hợp; dùng được。适合使用。
绳子太短,不合用。
dây ngắn quá, không dùng được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
合用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合用 Tìm thêm nội dung cho: 合用