Từ: 合脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[héjiǎo] vừa chân。(鞋、袜)适合脚的大和肥瘦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
合脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合脚 Tìm thêm nội dung cho: 合脚