Từ: 合适 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合适:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合适 trong tiếng Trung hiện đại:

[héshì] hợp; thích hợp; vừa; vừa vặn。符合实际情况或客观要求。
这双鞋你穿着正合适。
đôi giày này anh mang rất vừa.
这个字用在这里不合适。
từ này dùng ở đây không hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch
合适 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合适 Tìm thêm nội dung cho: 合适