Từ: múi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ múi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: múi

Nghĩa múi trong tiếng Việt:

["- d. Nút buộc của lụa hay vải: Múi bao tượng.","- d. Phần có màng bọc riêng rẽ nằm trong trái cây chứa hạt: Múi cam, múi mít."]

Dịch múi sang tiếng Trung hiện đại:

《(瓣儿)植物的种子、果实或球茎可以分开的小块儿。》múi quýt
橘子瓣儿。 舞的两端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: múi

múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
múi𤗆:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
múi𧋟:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
múi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: múi Tìm thêm nội dung cho: múi