Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa múi trong tiếng Việt:
["- d. Nút buộc của lụa hay vải: Múi bao tượng.","- d. Phần có màng bọc riêng rẽ nằm trong trái cây chứa hạt: Múi cam, múi mít."]Dịch múi sang tiếng Trung hiện đại:
瓣 《(瓣儿)植物的种子、果实或球茎可以分开的小块儿。》múi quýt橘子瓣儿。 舞的两端。
Nghĩa chữ nôm của chữ: múi
| múi | 梅: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |
| múi | 𤗆: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |
| múi | 䋦: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |
| múi | 𧋟: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |

Tìm hình ảnh cho: múi Tìm thêm nội dung cho: múi
