Cao su chống va đập cửa

Từ: 组织液 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组织液:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 组织液 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔzhīyè] 1. dịch thể。促进血液和组织细胞进行物质交换的液体,存在于组织的空隙间,是由血浆经过毛细管管壁过滤进入组织空隙而形成的。
2. thuốc đặc trị。用动植物的某些组织制成的液体药剂,注射到人体内能治疗某些慢性病。如用胎盘制的组织液能治神经衰弱、胃溃疡等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét
组织液 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组织液 Tìm thêm nội dung cho: 组织液