Từ: lưng túi gió trăng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ lưng túi gió trăng:
Nghĩa lưng túi gió trăng trong tiếng Việt:
["- Tức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng)"] Nghĩa chữ nôm của chữ: lưng
| lưng | 𠦻: | lưng túi gió trăng |
| lưng | 𦝄: | sau lưng |
| lưng | 𦡟: | sau lưng |
| lưng | 𨉞: | sau lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: túi
| túi | 最: | |
| túi | 繓: | túi thuốc |
| túi | 𫄆: | túi bụi; túi thơ |
| túi | 𬞚: | móc túi |
| túi | 襊: | túi áo; túi bụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gió
| gió | 𱢻: | gió bão, mưa gió |
| gió | 這: | |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬰅: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫕲: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫖾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲂: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲇: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙋: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙌: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗄: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗃: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙍: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𲋊: | gió bụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trăng
| trăng | 𱜞: | ông trăng |
| trăng | 𪩮: | ông trăng |
| trăng | 𦝄: | mặt trăng |
| trăng | 𣎞: | mặt trăng |
| trăng | 綾: | trăng dây |
| trăng | 菱: | mặt trăng |