Từ: 吊索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊索 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàosuǒ] dây kéo; thừng kéo (trên thuyền)。船篷等的穿过长滑轮组的许多细索。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
吊索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊索 Tìm thêm nội dung cho: 吊索