Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhóm trong tiếng Việt:
["- 1 I d. Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định. Chia mỗi nhóm năm người. Nhóm hiện vật khảo cổ. Nhóm máu A.","- II đg. (kng.). Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày.","- 2 đg. 1 Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên. Nhóm lửa. Nhóm lò. Nhóm bếp nấu cơm. 2 Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên. Phong trào đấu tranh mới nhóm lên."]Dịch nhóm sang tiếng Trung hiện đại:
把子 《人一群, 一帮叫把子。 >班子 《泛指为执行一定任务而成立的组织。》帮; 帮子; 拨; 坌; 拨子; 火; 伙; 伙子; 夥 《由同伴组成的集体。》
nó dẫn một nhóm bạn nhỏ đến
他带来了一帮小朋友。
công nhân chia làm hai nhóm làm việc
工人们分成两拨儿干活。
họ là một nhóm.
他们是一伙子。
撮 《借用于极少的坏人或事物。》
档子 《用于成组的曲艺杂技等。》
点燃 《使燃烧; 点着。》
伙伴; 火伴 《古代兵制十人为一火, 火长一人管炊事, 同火者称为火伴, 现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人, 写作伙伴。》
林薮 《比喻事物聚集的处所。》
组 《由不多的人员组织成的单位。》
tổ nhỏ; nhóm nhỏ
小组。
tổ lớn; nhóm lớn
大组。
引火; 生火 《把柴、煤等燃起来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhóm
| nhóm | 呫: | nhóm lại |
| nhóm | 𡖡: | nhóm họp |
| nhóm | 抩: | nhóm lại |
| nhóm | 𱢷: | |
| nhóm | 𤇲: | nhóm lửa lên |
| nhóm | 爁: | nhóm lửa lên |
| nhóm | 𤑸: | nhóm lửa lên |
| nhóm | 𩁱: | nhóm lửa, nhóm họp |

Tìm hình ảnh cho: nhóm Tìm thêm nội dung cho: nhóm
